cuồng chữ

cuồng chữ

Ông ấy là một cuồng chữ thực thụ, nhà ông chất đầy sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người say mê, yêu thích chữ nghĩa một cách thái quá, đến mức mất kiểm soát: "cuồng chữ" chỉ những người niềm đam mê mãnh liệt, thậm chí cuồng nhiệt đối với văn chương, sách vở, hoặc việc sử dụng ngôn từ, thường vượt quá giới hạn thông thường.
  2. Tính từ (dùng để mô tả tính cách hoặc trạng thái):

    • Say mê chữ nghĩa đến mức cuồng nhiệt: Dùng để chỉ trạng thái hoặc tính cách của người tình yêu cực độ với văn chương, ngôn từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy một cuồng chữ thực thụ, ngày đêm chỉ biết đọc sách viết lách. (Anh ấy người say mê văn chương đến mức không kiểm soát được.)
    • Những cuồng chữ thường tìm thấy niềm vui trong từng con chữ, khó hiểu nhất. (Những người cuồng nhiệt với ngôn từ thường tận hưởng từng chi tiết nhỏ trong văn bản.)
  • Tính từ:

    • Phong cách viết của ấy mang đậm chất cuồng chữ, khiến người đọc vừa thán phục vừa khó theo kịp. ( ấy lối viết say mê chữ nghĩa một cách quá đà.)
    • Đó một tác phẩm cuồng chữ, đầy những từ ngữ hoa mỹ cầu kỳ. (Tác phẩm đó thể hiện sự cuồng nhiệt với ngôn từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuồng chữ nghĩa": nhấn mạnh sự say mê không chỉ chữ còn cả ý nghĩa, triết lý trong ngôn từ.

    • Nhà văn đó nổi tiếng cuồng chữ nghĩa, mỗi câu đều chứa đầy tầng lớp ý nghĩa. (Nhà văn đó đam mê cả hình thức nội dung của ngôn từ.)
  • "cơn cuồng chữ": giai đoạn hoặc trạng thái tạm thời một người trở nên quá mức say mê chữ nghĩa.

    • Trong cơn cuồng chữ, anh ta có thể viết hàng trăm trang chỉ trong một đêm. (Trong lúc đam mê mãnh liệt, anh ta viết rất nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuồng văn (danh từ): người say mê văn chương nói chung, tương tự "cuồng chữ" nhưng rộng hơn.

    • Giới cuồng văn thường tụ tập để bàn luận về các tác phẩm kinh điển. (Những người say mê văn chương thường gặp gỡ nhau.)
  • chữ (danh từ / tính từ): yêu thích chữ nghĩa, nhưng mức độ nhẹ hơn "cuồng chữ".

    • ấy người chữ, thích sưu tầm sách . ( ấy yêu thích chữ nghĩa nhưng không quá khích.)
Từ đồng nghĩa
  • Say chữ: yêu thích chữ nghĩa một cách say mê.
  • Đam mê văn chương: tình yêu mãnh liệt với văn học.
  • Khát chữ: khao khát được đọc, viết hoặc tìm hiểu ngôn từ.
Thành ngữ liên quan
  • Cuồng chữ như kẻ mất trí: von sự say mê chữ nghĩa đến mức điên cuồng, mất kiểm soát.
    • Anh ta cuồng chữ như kẻ mất trí, bỏ cả ăn ngủ để viết. (Anh ta đam mê chữ nghĩa đến mức không còn lý trí.)

Từ chứa "cuồng chữ"